Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KT GKI CÓ MA TRẬN THEO TT 22

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hằng
    Ngày gửi: 07h:58' 22-10-2018
    Dung lượng: 43.2 KB
    Số lượt tải: 2191
    Số lượt thích: 1 người (Lê Xuân Thảnh)
    .Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn toán:
    Stt
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Câu/ điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng số
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1
    Số học:
    - Đọc , viết , so sánh số tự nhiên ; hàng và lớp .
    - Đặt tình và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp .
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    
    1
    2
    2
    
    
    
    Câu số
    1,2
    
    
    7
    
    
    
    10
    
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    
    
    1
    
    
    
    1
    2
    2
    
    2
    Yếu tố đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học ; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng .
    - Giải bài toán tìm số trung bình cộng , tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
    Số câu
    1
    
    2
    
    
    
    
    
    3
    
    
    
    
    Câu số
    3
    
    4,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    1
    
    2
    
    
    
    
    
    3
    
    
    

    3
    Yếu tố hình học: Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình vuông

    Số câu
    
    
    
    
    1
    1
    
    1
    1
    2
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    6
    8
    
    9
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    1
    1
    
    1
    1
    2
    
    Tổng số câu
    3
    
    2
    1
    1
    1
    
    2
    6
    4
    
    Tổng số điểm
    3
    
    2
    1
    1
    1
    
    2
    6
    4
    
    









    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 4
    Năm học: 2018- 2019
    MÔN : TOÁN
    Thời gian : 40 phút




    PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số 45 317 đọc là:
    A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
    B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
    C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
    Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
    A. 23 910 B. 23 000 910 C. 230910 000
    Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
    A. 34 B. 54 C. 27 D. 36
    Câu 4:6 tạ+2 tạ 8kg=…kg
    88 B. 808 C. 880 D. 8080
    Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ mấy?
    A. Thế kỉ IXB. Thế kỉ X C. Thế kỉ XI D. Thế kỉ XII
    Câu 6:Hình bên có …..
    Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
    Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
    Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
    Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn

    Câu 7: Đặt tính rồi tính:
    a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695
    Câu 8: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh đất đó.
    Câu 9:Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
    Câu 10: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm số lớn.
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM

    
    
    CÂU
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    C
    A
    C
    B
    C
    D
    
    Câu 7: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
    137 052 596 178
    28 456 344 695
    165 508 251 483
    Câu 8: Chu vi của mảnh đất hình vuông là:
    108 x 4 = 432( m)
    Đáp số: 432 mét
    Câu 9: Chiều dài của sân trường hình chừ nhật là:
    (26+8):2=17(m)
    Chiều rộng của sân trường
     
    Gửi ý kiến

    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo