Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGD Bình Dương
    Người gửi: Đặng Minh Thành
    Ngày gửi: 09h:18' 03-12-2018
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 1227
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ I
    BÌNH DƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018
    (Đề thi có 03 trang) MÔN Tiếng Anh - Khối lớp 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    (không kể thời gian phát đề và nghe)
    Mã đề 222

    Score



    Teacher’s comments
    
    
    A. LISTENING
    PART I: Listen and circle the correct time: (0.5 point)
    I. Our class begins at _______________.
    A. 4.05 B. 4.50 C. 4.15
    2. The store closes today at _______________.
    A. 5.45 B. 5.15 C. 6.15
    3. The movie starts at _______________.
    A. 7.04 B 7.14 C. 7.40
    4. Their plane arrives at _______________.
    A. 11.15 B. 11.30 C. 11.45
    5. I have to work at _______________.
    A. 3.50 B. 3.30 C. 3.15

    PART II: Tania is meeting Jing on the first day at school. Listen and circle the correct answer. You will hear the conversation twice. (0.6 point)
    6. Jing and Tania are in the same class.
    A. True B. False
    7. Their teacher is a man.
    A. True B. False
    8. Jing knows where the classroom is.
    A. False B. True

    PART III. You will hear a girl spelling her name. Listen and write her name. You will hear the conversation twice. (0.4point)
    9. Her name is _______________.
    10. Her surname is _______________.

    B. PRONUNCIATION
    PART I: Circle the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others. (0.5 point)
    11. A.rides B.goes C. lives D. takes
    12. A. watch B.which C. couch D.school

    PART II: Circle the word that has the stress pattern different from that of the others (0.5 point)
    13. A. factory B. restaurant C. museum D. hospital
    14. A. Tuesday B. homework C. temple D. sixteen

    C. MULTIPLE CHOICES (2 points)
    15. “How are you?“ - “_____________________"
    A. Five, thanks. B. Fine. Thanks you. C. I’m five. D. Fine, thanks.
    16. Does your brother like English?
    A. No, he isn’t. B. Yes, he is. C. No, he docs. D. Yes, he docs.
    17. There_____________________stereo in the living-room.
    A. is B. are C. is a D. is an
    18. _____________________does she go to bed? At ten o`clock.
    A. Who B. What C. What time D. How
    19. It’s ten twenty.
    A. It’s twenty to ten. B. It’s twenty past ten.
    C. It’s a quarter past ten. D. It’s half past ten.
    20. Minh_____________________History on Thursday.
    A. has B. have C. is having D. having
    21. We are waiting_____________________the train.
    A. in B. for C. at D. on
    22. Tom_____________________to music at the moment.
    A. is listening B. listens C. listening D. listen
    23. _____________________is that? That’s my sister, Lena.
    A. When B. Who C. Where D. What
    24. Find the mistake in the sentence.
    The house are big and it is beautiful.
    A B C D
    D. READING
    PART I: Choose the best word to complete the following dialogue. (1.0 point)
    Mai: (25) _____________ are you doing?
    Trung: I’m doing math (26) _____________
    Mai: What is Linh doing?
    Trung: She’s (27) _____________ badminton.
    Mai: Are Minh and Hoa doing (28) _____________ homework?
    Trung: Yes, they are.
    Mai: Are they playing badminton?
    Trung: No, they (29) _____________
    25. A. Where B. How C. When D. What
    26. A. housework B. home work C. house work D. homework
    27. A. playing B. play C. plays D. is playing
    28. A. she B. their C
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo