Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BD HSG TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hải Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:01' 27-03-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 244
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
    PHẦN ĐẠI SỐ
    Chuyền đề 1: Các bài toán thực hiện phép tính:
    Các kiến thức vận dụng:
    Tính chất của phép cộng , phép nhân
    Các phép toán về lũy thừa:
    an =  ; am.an = am+n ; am : an = am –n ( a 0, mn)
    (am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ; 
    2 . Một số bài toán :
    Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
    b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
    1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
    Với n là số tự nhiên khác không.
    HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
    1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
    b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
    = [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
    = [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
    = n(n+ 1)(n+2) :3
    1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
    = [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
    = n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
    Tổng quát:
    Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
    b) Tính tổng : A =  với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
    HD: a) S = 1+ a + a2 +…..+ an aS = a + a2 +…..+ an + an+1
    Ta có : aS – S = an+1 – 1  ( a – 1) S = an+1 – 1
    Nếu a = 1  S = n
    Nếu a khác 1 , suy ra S = 
    Áp dụng  với b – a = k
    Ta có : A = 
    = 
    = 
    Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
    b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
    HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
    b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2

    Bài 3: Thực hiện phép tính:
    a) A = 
    b) 
    HD : A =  ; B =
    Bài 4: 1, Tính: P = 

    2, Biết: 13 + 23 + . . . . . . .+ 103 = 3025.
    Tính: S = 23 + 43 + 63 + . . . .+ 203
    Bài 5: a) Tính 
    b) Cho 
    Chứng minh rằng .
    Bài 6: a) Tính : 
    b) Tính 
    HD: Nhận thấy 2011 + 1 = 2010+2 = ….
    
     = 
    c) 

    Bài 7: a) Tính giá trị của biểu thức:
    
    b) Chứng tỏ rằng:


    Bài 8: a) Tính giá trị của biểu thức:
    
    b) Chứng minh rằng tổng:
    

    Chuyên đề 2: Bài toán về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
    Kiến thức vận dụng :
    - 
    -Nếu  thì  với gt các tỉ số dều có nghĩa
    - Có = k Thì a = bk, c = d k, e = fk
    2. Bài tập vận dụng
    Dạng 1 Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để chứng minh đẳng thức
     
    Gửi ý kiến

    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo