Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cân đo trẻ NT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Kim Tiến
    Ngày gửi: 15h:13' 31-10-2013
    Dung lượng: 125.5 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    KẾT QUẢ CÂN- ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG
    THÁNG 09/2013
    LỚP: NHÓM TRẺ 1A

    Số TT
    

    Họ và tên
    Ngày, tháng, năm sinh
    Tháng tuổi
    KẾT QUẢ CÂN - ĐO
    
    Ghi chú
    
    
    
    
    
    Cân nặng (kg)
    Tình trạng dinh dưỡng
    Chiều cao (cm)
    Tình trạng
    dinh dưỡng
    
    
    1
    Dặng Tuấn Anh
    17/04/11
    29
    15,5
    Bình thường
    96
    Bình thường
    
    
    2
    Trần Quốc Anh
    20/04/11
    29
    11,2
    Bình thường
    84,5
    SDD thấp còi
    
    
    3
    Đinh Gia Bảo
    16/02/11
    31
    17
    Bình thường
    95
    Bình thường
    
    
    4
    Nguyễn Gia Bảo
    07/02/11
    31
    17
    Bình thường
    92,5
    Bình thường
    
    
    5
    Nguyễn Quốc Đạt
    20/01/11
    32
    13,8
    Bình thường
    91
    Bình thường
    
    
    6
    Ng Lê Quốc Dũng
    01/01/11
    32
    15,5
    Bình thường
    95,5
    Bình thường
    
    
    7
    Trương Minh Dũng
    20/04/11
    29
    18
    Thừa cân
    96
    Bình thường
    
    
    8
    Lê Trung Hiếu
    09/03/11
    30
    14,1
    Bình thường
    89,5
    Bình thường
    
    
    9
    Nguyễn Gia Hưng
    11/04/11
    29
    18,8
    Thừa cân
    96,5
    Bình thường
    
    
    10
    Ng Trần Lê Khang
    25/01/11
    32
    19,5
    Thừa cân
    96
    Bình thường
    
    
    11
    Trình Bình Minh
    22/02/11
    31
    13,5
    Bình thường
    94,5
    Bình thường
    
    
    12
    Trần Thảo Nghi
    25/03/11
    30
    10,5
    Bình thường
    86,5
    Bình thường
    
    
    13
    Ng Ngọc Quỳnh Như
    17/11/10
    34
    18,4
    Thừa cân
    95
    Bình thường
    
    
    14
    Đường Lê Trúc Quân
    30/03/11
    30
    12,2
    Bình thường
    89,5
    Bình thường
    
    
    15
    Phan Minh Quang
    04/03/11
    30
    14,2
    Bình thường
    96
    Bình thường
    
    
    16
    Phạm Như Quỳnh
    28/04/11
    29
    14,4
    Bình thường
    93,5
    Bình thường
    
    
    17
    Nguyễn Minh Tâm
    26/01/11
    32
    13,9
    Bình thường
    91
    Bình thường
    
    
    18
    Nguyễn Ngọc Trân
    07/01/11
    32
    12,2
    Bình thường
    87
    Bình thường
    
    
    19
    Ng Ngọc Quỳnh Trang
    14/03/11
    30
    11,7
    Bình thường
    86
    Bình thường
    
    
    20
    Đào Ng Xuân Trung
    09/02/11
    31
    16,2
    Bình thường
    96,5
    Bình thường
    
    
    21
    Ng Thành Cát Tường
    22/03/11
    30
    11,9
    Bình thường
    84
    Bình thường
    
    
    22
    Dặng Trần Bảo Ngọc
    14/07/11
    26
    12,9
    Bình thường
    89
    Bình thường
    
    
    23
    Lê đình Hiếu
    30/08/11
    25
    13
    Bình thường
    85
    Bình thường
    
    
    24
    Trang Anh
    
    
    
    Bình thường
    
    Bình thường
    
    
    25
    Quốc Huy
    
    
    
    Bình thường
    
    Bình thường
    
    
    Tổng cộng: 25 trẻ
    25 trẻ
    SDD nhẹ cân: 0%
    25 trẻ
    SDD thấp còi:
    1 trẻ, 4%
    
    
    Tỷ lệ suy dinh dưỡng của nhóm/ lớp không có
    
    
    
    
    
    
    
    Số trẻ có cân nặng cao hơn tuổi: 4 trẻ; tỷ lệ 16 %
    Số trẻ có chiều cao, cao hơn tuổi 0 trẻ tỷ lệ%
    Số trẻ thừa cân, béo phì: 0 trẻ, tỷ lệ %


    KẾT QUẢ CÂN- ĐO VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG
    THÁNG 10/2013
    LỚP: NHÓM TRẺ 1A

    Số TT
    

    Họ và tên
    Ngày, tháng, năm sinh
    Tháng tuổi
    KẾT QUẢ CÂN - ĐO
    
    Ghi chú
    
    
    
    
    
    Cân nặng (kg)
    Tình trạng dinh dưỡng
    Chiều cao (cm)
    Tình trạng
    dinh dưỡng
    
    
    1
    Dặng Tuấn Anh
    17/04/11
    30
    15,6
    Bình thường
    96,5
    Bình thường
    
    
    2
     
    Gửi ý kiến

    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo