Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở giáo dục & đào tạo Bình Dương
    Người gửi: Đặng Minh Thành
    Ngày gửi: 09h:18' 30-03-2018
    Dung lượng: 11.3 MB
    Số lượt tải: 1024
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TỈNH BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN: TIẾNG ANH 6
    THỜI GIAN: 60 PHÚT
    (Không kể thời gian phát đề)
    Thời gian làm bài: Nghe: 15 phút. Viết: 45 phút, không kể thời gian phát đề.







    PART 1: LISTENING (1.5 ms)
    Listening 1: People are talking about the weather. Listen and circle the letter that does NOT describe the weather now. (0.5 m)
    1. It’s raining.
    3. A. It’s snowing.
    5. A. It`s hot.
    
    B. It’s cloudy.
    B. It’s cold
    B. It’s humid.
    
    C. It’s windy.
    C. It’s warm.
    C. It’s raining.
    
    2. A. It`s cloudy.
    4. A. It’s icy.
    6. A. It’s snowing.
    
    B. It’s nice.
    B. It’s nice.
    B. It’s windy.
    
    C. It’s sunny.
    C. It’s raining.
    C. It’s cold.
    
    Listening 2: (0.5 m)
    Listen to Liz and Michael talking about rooms in a hotel. They are going to paint the rooms. What colour are they going to paint each room? Listen and write a letter A-H next to each room. You will hear the conversation twice.

    ROOMS
    
    COLORS
    
    1. Dining room
    G
    A. dark green
    
    2. Television room
    
    B. light green
    
    3. 1st floor bedroom
    
    C. dark blue
    
    4. 2nd floor bedroom
    
    D. light blue
    
    5. Office
    
    E. red
    
    6. Kitchen
    
    F. grey
    
    
    
    G. white
    
    
    
    H. light yellow
    
    
    Listening 3: Listen to the conversation. Write the missing words. (0.5 m)
    A. Hey, Sandra, do you want to go to the (1) __________ tonight?
    B. Maybe...what time?
    A. How about the (2) __________ show?
    B. Oh. that’s too late for me. ..I usually go to bed at eight thirty.
    A. So (3) _____________?
    B. Yeah... I have to get up at live a.m. to study (4) __________ school.
    A. Five a.m.? Why don’t you study at night?
    B. I don’t like to (5) __________ up late. I’m a morning person.
    PART 2: PRONUNCIATION (1 m)
    A. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
    1. A. season B. summer C. desert D. sometimes
    2. A. white B. nice C. lips D. light
    B. Circle the word that has the different stressed syllable from the others.
    3. A. camera B. vacation C. chocolate D. capital
    4. A. volleyball B. badminton C. exercise D. aerobics

    PART 3: VOCABULARY AND STRUCTURE
    Circle the best answers (A, B, C or D) to complete the sentences. (2 ms)
    1. Ba __________ jogging every day.
    A. goes B. watches C. does D. plays
    2. Where’s Brian from? He’s from__________
    A. Canadian B. Australian C. English D. England
    3. __________going to the zoo? - That’s a good idea.
    A. Why don’t we B. Let’s C. What about D. Do we
    4. We are going to travel to Nha Trang__________Sunday morning.
    A. in B. to C. at D. on
    5. Phanxipang is the__________mountain in Viet Nam.
    A. tallest B. high C. higher D. highest
    6. My mom wants__________cooking oil.
    A. a tube of B. a bottle of C. a box of D. a packet of
    7. There__________any onions on the table.
    A. isn’t B. is C. aren’t D. are
    8. __________ do they go camping? - Once a month.
    A. How often B. How C. Which D. What
    PART 4- READING
    A. Complete the dialogue. There are two extra options that you don’t need, (1 m)
    A- What would you like?
    B- How many do you want?
    C- Fifty-five thousand dong, please.
    D- Half a kilo of beef. Is there anything else?
    E
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo