Times

Thông tin

Văn bản - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Minh Trí)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở giáo dục & đào tạo Bình Dương
    Người gửi: Đặng Minh Thành
    Ngày gửi: 09h:19' 30-03-2018
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 1013
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TỈNH BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 THCS
    Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.






    Đề kiểm tra có 03 trang. Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
    A. LISTENING (1.5ms).
    Part 1: What is each invitation for? Listen and circle the correct answer. (0.5m)
    1. A. breakfast B. dinner C. coffee
    2. A. a concert B. a play C. a movie
    3. A. coffee B. tea C. lunch
    4. A. a play B. a dinner C. barbecue
    5. A. tennis B. a drive C. a trip
    6. A. a walk B. a play C. shopping

    Part 2. People are leaving messages on Jack’s voicemail. Are the statements true or false? Check (() the correct answer. (0.5m)
    True False
    1. The caller is confirming Jack’s appointment. ( (
    2. Julia will call Jack later. ( (
    3. Jack’s aunt will call him from the hotel. ( (
    4. Peter and Jack are going to play tennis on Saturday. ( (
    5. Sam wants to meet Jack in the office. ( (
    6. The flight leaves from the airport in New Orleans. ( (
    Part 3. Listen to the interview. Then fill in the blanks with the information you hear. (0.5m)
    Interviewer: Today, I`m interviewing nine-year-old Alex about her (1) .................... on how people can help save the environment. So, Alex, how can we save the environment?
    Alex: By saving water.
    Interviewer: Well, how can we do that?
    Alex: By not using too much water when we wash (2) .................... take a bath, and when we do other things, like watering the (3) .................... outside.
    Interviewer: Oh, I think I can do that. What else?
    Alex: When drinking or eating something outside, you should keep the (4) .................... until you find a trashcan to put it in because littering makes our planet dirty. Do you like seeing trash all over the (5) ....................
    Interviewer: No, I don’t.
    B. VOCABULARY, GRAMMAR AND STRUCTURES (3.5ms)
    1. Choose the best option to complete the following sentences. (2.5ms)
    1. Choose the word that has the underlined pan pronounced differently from the others.
    A. mesh B. press C. melt D. refill
    2. I am delighted..............you passed your exam.
    A. that 3. to C. in order to D. so that
    3. Tree leaves..............to wrap things.
    A. should used B. should be used C. should been used D. should be use
    4. Glass is broken up. melted and made into new..............
    A. silverware B. hardware C. ironware D. glassware
    5. In 1876, the telephone..............first introduced by Bell and Watson.
    A. was B. is C. has been D. had been
    6. He picked the phone..............as soon as it rang.
    A. on B. up C. in D. off
    7. Helen sounded..............when I talked to her.
    A. happy B. happily C. easy D. easily
    8. Dr. Meier has..............his interview, so he has left the TV.
    A. already finished B. yet finished C. already finishing D. yet finishing
    9. Would you mind if I used the phone? -..............
    A. Yes, of course B. No, thank you C. No, not at all D. I’m sorry. I can’t
    10. Choose the word that has the stress differently put from the others.
    A. already B. behavior C. emergency D. recognize
    II. Give the correct form of the verb in brackets (1 m)
    1. We get very.......................with the same food every day. (bore)
    2. They are making the final.......................of next week’s Christmas parade. (prepare)
    3. We took a bus tour to a.......................Maori village. (tradition)
    4. It is.......................for people to do their shopping in the city center. (danger)

    C. READING (2ms)
    1. Complete each of the numbered blanks in the following passage with one right word. (1m)
    members
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Hội thi Cán bộ quản lý giáo dục giỏi cấp Tiểu học năm 2011 - 2012

    Xem báo